TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寥寥无几

liáoliáowújǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寥寥無幾

Âm Hán Việt LIÊU LIÊU VÔ KỶ

寥寥无几 nghĩa là chỉ một vài, số lượng nhỏ, không nhiều chút nào.

Nghĩa của 寥寥无几

liáoliáowújǐ

LIÊU LIÊU VÔ KỶCụm từphồn thể 寥寥無幾
  1. Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
  2. Không nhiều chút nào
  3. Bạn đếm trên ngón tay.

Câu hỏi thường gặp

寥寥无几 nghĩa là gì?

寥寥无几 (liáoliáowújǐ) nghĩa là chỉ một vài, số lượng nhỏ, không nhiều chút nào.

寥寥无几 đọc thế nào?

寥寥无几 đọc là liáoliáowújǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 寥寥无几 là gì?

Âm Hán Việt của 寥寥无几 là "liêu liêu vô kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.