TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寥寥可数

liáoliáokěshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寥寥可數

Âm Hán Việt LIÊU LIÊU KHẢ SỐ

寥寥可数 nghĩa là chỉ một vài, số lượng nhỏ, chỉ một nhúm.

Nghĩa của 寥寥可数

liáoliáokěshǔ

LIÊU LIÊU KHẢ SỐphồn thể 寥寥可數
  1. Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
  2. Chỉ một nhúm
  3. Không nhiều chút nào
  4. Bạn đếm trên ngón tay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寥寥可数

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

寥寥可数 nghĩa là gì?

寥寥可数 (liáoliáokěshǔ) nghĩa là chỉ một vài, số lượng nhỏ, chỉ một nhúm.

寥寥可数 đọc thế nào?

寥寥可数 đọc là liáoliáokěshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 寥寥可数 là gì?

Âm Hán Việt của 寥寥可数 là "liêu liêu khả số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.