寥寥可数
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寥寥可數
寥寥可数 nghĩa là chỉ một vài, số lượng nhỏ, chỉ một nhúm.
Nghĩa của 寥寥可数
liáoliáokěshǔ
LIÊU LIÊU KHẢ SỐphồn thể 寥寥可數- Chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ
- Chỉ một nhúm
- Không nhiều chút nào
- Bạn đếm trên ngón tay.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寥寥可数
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
寥寥可数 nghĩa là gì?
寥寥可数 (liáoliáokěshǔ) nghĩa là chỉ một vài, số lượng nhỏ, chỉ một nhúm.
寥寥可数 đọc thế nào?
寥寥可数 đọc là liáoliáokěshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 寥寥可数 là gì?
Âm Hán Việt của 寥寥可数 là "liêu liêu khả số".