寰螽 nghĩa là Con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus).
Nghĩa của 寰螽
huánzhōng
HOÀN CHUNG
Con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus)
Câu hỏi thường gặp
寰螽 nghĩa là gì?
寰螽 (huánzhōng) nghĩa là Con ve sầu lưng khiên phương đông (chi Atlanticus).
寰螽 đọc thế nào?
寰螽 đọc là huánzhōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 寰螽 là gì?
Âm Hán Việt của 寰螽 là "hoàn chung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.