TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寸

cùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỐN
Bộ thủ: 寸 (thốn) · bộ số 41 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: thốn

寸 nghĩa là Một đơn vị đo chiều dài.

Nghĩa của 寸

cùn

THỐN
  1. Một đơn vị đo chiều dài
  2. Inch
  3. Ngón cái

Từ ghép có 寸

Thành ngữ có 寸

Câu hỏi thường gặp

寸 nghĩa là gì?

寸 (cùn) nghĩa là Một đơn vị đo chiều dài.

寸 đọc thế nào?

寸 đọc là cùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 寸 là gì?

Âm Hán Việt của 寸 là "thốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.