TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寸口脉

cùnkǒumài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寸口脈

Âm Hán Việt THỐN KHẨU MẠCH

寸口脉 nghĩa là Bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền).

Nghĩa của 寸口脉

cùnkǒumài

THỐN KHẨU MẠCHphồn thể 寸口脈
  1. Bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

寸口脉 nghĩa là gì?

寸口脉 (cùnkǒumài) nghĩa là Bắt mạch ở cổ tay (y học cổ truyền).

寸口脉 đọc thế nào?

寸口脉 đọc là cùnkǒumài (pinyin).

Âm Hán Việt của 寸口脉 là gì?

Âm Hán Việt của 寸口脉 là "thốn khẩu mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.