TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对上

duìshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對上

Âm Hán Việt ĐỐI THƯỢNG

对上 nghĩa là khớp vào nhau.

Nghĩa của 对上

duìshàng

ĐỐI THƯỢNGĐộng từ, Danh từphồn thể 對上
  1. Khớp vào nhau
  2. Đưa hai vật vào tiếp xúc

Câu hỏi thường gặp

对上 nghĩa là gì?

对上 (duìshàng) nghĩa là khớp vào nhau.

对上 đọc thế nào?

对上 đọc là duìshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对上 là gì?

Âm Hán Việt của 对上 là "đối thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.