TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对冲

duìchōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對沖

Âm Hán Việt ĐỐI XUNG

对冲 nghĩa là phòng ngừa rủi ro.

Nghĩa của 对冲

duìchōng

ĐỐI XUNGĐộng từphồn thể 對沖
  1. Phòng ngừa rủi ro (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

对冲 nghĩa là gì?

对冲 (duìchōng) nghĩa là phòng ngừa rủi ro.

对冲 đọc thế nào?

对冲 đọc là duìchōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对冲 là gì?

Âm Hán Việt của 对冲 là "đối xung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.