TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对内

duìnèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對內

Âm Hán Việt ĐỐI NỘI

对内 nghĩa là nội bộ, quốc gia.

Nghĩa của 对内

duìnèi

ĐỐI NỘITính từphồn thể 對內
  1. Nội bộ
  2. Quốc gia
  3. Trong nước (chính sách)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对内

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对内 nghĩa là gì?

对内 (duìnèi) nghĩa là nội bộ, quốc gia.

对内 đọc thế nào?

对内 đọc là duìnèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 对内 là gì?

Âm Hán Việt của 对内 là "đối nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.