TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对冲基金

duìchōngjījīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對沖基金

Âm Hán Việt ĐỐI XUNG CƠ KIM

对冲基金 nghĩa là Quỹ phòng ngừa rủi ro.

Nghĩa của 对冲基金

duìchōngjījīn

ĐỐI XUNG CƠ KIMDanh từphồn thể 對沖基金
  1. Quỹ phòng ngừa rủi ro

Câu hỏi thường gặp

对冲基金 nghĩa là gì?

对冲基金 (duìchōngjījīn) nghĩa là Quỹ phòng ngừa rủi ro.

对冲基金 đọc thế nào?

对冲基金 đọc là duìchōngjījīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对冲基金 là gì?

Âm Hán Việt của 对冲基金 là "đối xung cơ kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.