TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对口型

duìkǒuxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對口型

Âm Hán Việt ĐỐI KHẨU HÌNH

对口型 nghĩa là hát nhép.

Nghĩa của 对口型

duìkǒuxíng

ĐỐI KHẨU HÌNHĐộng từphồn thể 對口型
  1. Hát nhép

Câu hỏi thường gặp

对口型 nghĩa là gì?

对口型 (duìkǒuxíng) nghĩa là hát nhép.

对口型 đọc thế nào?

对口型 đọc là duìkǒuxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对口型 là gì?

Âm Hán Việt của 对口型 là "đối khẩu hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.