TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对口

duìkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對口

Âm Hán Việt ĐỐI KHẨU

对口 nghĩa là Nói hoặc hát luân phiên.

Nghĩa của 对口

duìkǒu

ĐỐI KHẨUĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 對口
  1. hai người biểu diễn Nói hoặc hát luân phiên
  2. Phù hợp với mục đích của công việc hoặc nhiệm vụ
  3. món ăn Hợp khẩu vị ai đó

Từ ghép có 对口

Thành ngữ có 对口

Câu hỏi thường gặp

对口 nghĩa là gì?

对口 (duìkǒu) nghĩa là Nói hoặc hát luân phiên.

对口 đọc thế nào?

对口 đọc là duìkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 对口 là gì?

Âm Hán Việt của 对口 là "đối khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.