TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对口径

duìkǒujìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對口徑

Âm Hán Việt ĐỐI KHẨU KÍNH

对口径 nghĩa là Sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện.

Nghĩa của 对口径

duìkǒujìng

ĐỐI KHẨU KÍNHphồn thể 對口徑
  1. Sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện

Câu hỏi thường gặp

对口径 nghĩa là gì?

对口径 (duìkǒujìng) nghĩa là Sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện.

对口径 đọc thế nào?

对口径 đọc là duìkǒujìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对口径 là gì?

Âm Hán Việt của 对口径 là "đối khẩu kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.