TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对号

duìhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對號

Âm Hán Việt ĐỐI HIỆU

对号 nghĩa là dấu tick, dấu kiểm.

Nghĩa của 对号

duìhào

ĐỐI HIỆUĐộng từ, Danh từphồn thể 對號
  1. Dấu tick
  2. Dấu kiểm (✓)
  3. Số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.)
  4. ví von Hai điều khớp nhau

Từ ghép có 对号

Câu hỏi thường gặp

对号 nghĩa là gì?

对号 (duìhào) nghĩa là dấu tick, dấu kiểm.

对号 đọc thế nào?

对号 đọc là duìhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 对号 là gì?

Âm Hán Việt của 对号 là "đối hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.