TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对合

duìhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對合

Âm Hán Việt ĐỐI HỢP

对合 nghĩa là Lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư.

Nghĩa của 对合

duìhé

ĐỐI HỢPDanh từphồn thể 對合
  1. Lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư
  2. toán học Hoán chuyển

Câu hỏi thường gặp

对合 nghĩa là gì?

对合 (duìhé) nghĩa là Lợi nhuận bằng với số tiền đã đầu tư.

对合 đọc thế nào?

对合 đọc là duìhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 对合 là gì?

Âm Hán Việt của 对合 là "đối hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.