TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对嘴

duìzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對嘴

Âm Hán Việt ĐỐI CHỦY

对嘴 nghĩa là nhép miệng.

Nghĩa của 对嘴

duìzuǐ

ĐỐI CHỦYĐộng từphồn thể 對嘴
  1. Nhép miệng

Câu hỏi thường gặp

对嘴 nghĩa là gì?

对嘴 (duìzuǐ) nghĩa là nhép miệng.

对嘴 đọc thế nào?

对嘴 đọc là duìzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 对嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 对嘴 là "đối chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.