TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对地

duìdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對地

Âm Hán Việt ĐỐI ĐỊA

对地 nghĩa là nhắm vào.

Nghĩa của 对地

duìdì

ĐỐI ĐỊAphồn thể 對地
  1. Nhắm vào (ví dụ: tấn công)

Từ ghép có 对地

Câu hỏi thường gặp

对地 nghĩa là gì?

对地 (duìdì) nghĩa là nhắm vào.

对地 đọc thế nào?

对地 đọc là duìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 对地 là gì?

Âm Hán Việt của 对地 là "đối địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.