TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对坐

duìzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對坐

Âm Hán Việt ĐỐI TỌA

对坐 nghĩa là ngồi đối diện nhau.

Nghĩa của 对坐

duìzuò

ĐỐI TỌAphồn thể 對坐
  1. Ngồi đối diện nhau

Câu hỏi thường gặp

对坐 nghĩa là gì?

对坐 (duìzuò) nghĩa là ngồi đối diện nhau.

对坐 đọc thế nào?

对坐 đọc là duìzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 对坐 là gì?

Âm Hán Việt của 对坐 là "đối tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.