TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对对子

duìduìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對對子

Âm Hán Việt ĐỐI ĐỐI TỬ

对对子 nghĩa là đối câu.

Nghĩa của 对对子

duìduìzi

ĐỐI ĐỐI TỬphồn thể 對對子
  1. Đối câu

Câu hỏi thường gặp

对对子 nghĩa là gì?

对对子 (duìduìzi) nghĩa là đối câu.

对对子 đọc thế nào?

对对子 đọc là duìduìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 对对子 là gì?

Âm Hán Việt của 对对子 là "đối đối tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.