TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对子

duìzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對子

Âm Hán Việt ĐỐI TỬ

对子 nghĩa là cặp câu đối, ngẫu đối.

Nghĩa của 对子

duìzi

ĐỐI TỬDanh từphồn thể 對子
  1. Cặp câu đối
  2. Ngẫu đối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 对子

Câu hỏi thường gặp

对子 nghĩa là gì?

对子 (duìzi) nghĩa là cặp câu đối, ngẫu đối.

对子 đọc thế nào?

对子 đọc là duìzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 对子 là gì?

Âm Hán Việt của 对子 là "đối tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.