TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对局

duìjú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對局

Âm Hán Việt ĐỐI CỤC

对局 nghĩa là bên đối lập, thế trận.

Nghĩa của 对局

duìjú

ĐỐI CỤCĐộng từphồn thể 對局
  1. Bên đối lập (trong cờ, v.v.)
  2. Thế trận (của các lực lượng đối lập)

Câu hỏi thường gặp

对局 nghĩa là gì?

对局 (duìjú) nghĩa là bên đối lập, thế trận.

对局 đọc thế nào?

对局 đọc là duìjú (pinyin).

Âm Hán Việt của 对局 là gì?

Âm Hán Việt của 对局 là "đối cục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.