TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对岸

duì'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對岸

Âm Hán Việt ĐỐI NGẠN

对岸 nghĩa là bờ đối diện.

Nghĩa của 对岸

duì'àn

ĐỐI NGẠNDanh từphồn thể 對岸
  1. Bờ đối diện (của một vùng nước)

Câu hỏi thường gặp

对岸 nghĩa là gì?

对岸 (duì'àn) nghĩa là bờ đối diện.

对岸 đọc thế nào?

对岸 đọc là duì'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对岸 là gì?

Âm Hán Việt của 对岸 là "đối ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.