TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对开

duìkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對開

Âm Hán Việt ĐỐI KHAI

对开 nghĩa là chạy ngược chiều.

Nghĩa của 对开

duìkāi

ĐỐI KHAIĐộng từ, Danh từ, Tính từphồn thể 對開
  1. Chạy ngược chiều (xe buýt, xe lửa, phà, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

对开 nghĩa là gì?

对开 (duìkāi) nghĩa là chạy ngược chiều.

对开 đọc thế nào?

对开 đọc là duìkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 对开 là gì?

Âm Hán Việt của 对开 là "đối khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.