对应
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 對應
对应 nghĩa là tương ứng với, tương đương với.
Nghĩa của 对应
duìyìng
ĐỐI ỨNGĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 對應- Tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对应
Đồng nghĩa
Từ ghép có 对应
Câu hỏi thường gặp
对应 nghĩa là gì?
对应 (duìyìng) nghĩa là tương ứng với, tương đương với.
对应 đọc thế nào?
对应 đọc là duìyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 对应 là gì?
Âm Hán Việt của 对应 là "đối ứng".