TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对抗

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duìkàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對抗

Âm Hán Việt ĐỐI KHÁNG

对抗 nghĩa là chống cự, kháng cự.

Nghĩa của 对抗

duìkàng

ĐỐI KHÁNGĐộng từphồn thể 對抗
  1. Chống cự
  2. Kháng cự
  3. Đối đầu
  4. Phản kháng
  5. Cuộc đối đầu

Từ ghép có 对抗

Câu hỏi thường gặp

对抗 nghĩa là gì?

对抗 (duìkàng) nghĩa là chống cự, kháng cự.

对抗 đọc thế nào?

对抗 đọc là duìkàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对抗 là gì?

Âm Hán Việt của 对抗 là "đối kháng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.