TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对折

duìzhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對摺

Âm Hán Việt ĐỐI CHIẾT

对折 nghĩa là Bán giảm giá 50%.

Nghĩa của 对折

duìzhé

ĐỐI CHIẾTĐộng từphồn thể 對摺
  1. Bán giảm giá 50%
  2. Gấp làm đôi

Câu hỏi thường gặp

对折 nghĩa là gì?

对折 (duìzhé) nghĩa là Bán giảm giá 50%.

对折 đọc thế nào?

对折 đọc là duìzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 对折 là gì?

Âm Hán Việt của 对折 là "đối chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.