TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对换

duìhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對換

Âm Hán Việt ĐỐI HOÁN

对换 nghĩa là trao đổi, hoán đổi.

Nghĩa của 对换

duìhuàn

ĐỐI HOÁNĐộng từphồn thể 對換
  1. Trao đổi
  2. Hoán đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对换

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对换 nghĩa là gì?

对换 (duìhuàn) nghĩa là trao đổi, hoán đổi.

对换 đọc thế nào?

对换 đọc là duìhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对换 là gì?

Âm Hán Việt của 对换 là "đối hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.