TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对接

duìjiē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對接

Âm Hán Việt ĐỐI TIẾP

对接 nghĩa là kết nối, giao nhau.

Nghĩa của 对接

duìjiē

ĐỐI TIẾPĐộng từphồn thể 對接
  1. Kết nối
  2. Giao nhau
  3. Một mối nối (giữa các thành phần)

Câu hỏi thường gặp

对接 nghĩa là gì?

对接 (duìjiē) nghĩa là kết nối, giao nhau.

对接 đọc thế nào?

对接 đọc là duìjiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 对接 là gì?

Âm Hán Việt của 对接 là "đối tiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.