TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对数

duìshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對數

Âm Hán Việt ĐỐI SỐ

对数 nghĩa là Logarit.

Nghĩa của 对数

duìshù

ĐỐI SỐDanh từphồn thể 對數
  1. Logarit

Từ ghép có 对数

Câu hỏi thường gặp

对数 nghĩa là gì?

对数 (duìshù) nghĩa là Logarit.

对数 đọc thế nào?

对数 đọc là duìshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 对数 là gì?

Âm Hán Việt của 对数 là "đối số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.