TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对映

duìyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對映

Âm Hán Việt ĐỐI ÁNH

对映 nghĩa là Là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó.

Nghĩa của 对映

duìyìng

ĐỐI ÁNHĐộng từphồn thể 對映
  1. Là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó
  2. Đối hình
  3. Đối đỉnh
  4. Đối phân (hóa học)

Từ ghép có 对映

Câu hỏi thường gặp

对映 nghĩa là gì?

对映 (duìyìng) nghĩa là Là hình ảnh phản chiếu của cái gì đó.

对映 đọc thế nào?

对映 đọc là duìyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对映 là gì?

Âm Hán Việt của 对映 là "đối ánh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.