对方
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 對方
对方 nghĩa là người kia, bên kia.
Nghĩa của 对方
duìfāng
ĐỐI PHƯƠNGDanh từphồn thể 對方- Người kia; bên kia; phía bên kia
Câu ví dụ với 对方
- 我们不能让对方钻空子。 Wǒmen bùnéng ràng duìfāng zuānkòngzi.Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.Tatoeba #3709245
- 你们除了信任对方,没什么要做的了。 Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
对方 nghĩa là gì?
对方 (duìfāng) nghĩa là người kia, bên kia.
对方 đọc thế nào?
对方 đọc là duìfāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 对方 là gì?
Âm Hán Việt của 对方 là "đối phương".