TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对映体

duìyìngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對映體

Âm Hán Việt ĐỐI ÁNH THỂ

对映体 nghĩa là đồng phân đối quang.

Nghĩa của 对映体

duìyìngtǐ

ĐỐI ÁNH THỂDanh từphồn thể 對映體
  1. Đồng phân đối quang (hóa học)

Câu hỏi thường gặp

对映体 nghĩa là gì?

对映体 (duìyìngtǐ) nghĩa là đồng phân đối quang.

对映体 đọc thế nào?

对映体 đọc là duìyìngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 对映体 là gì?

Âm Hán Việt của 对映体 là "đối ánh thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.