对映异构体 (duìyìngyìgòutǐ) nghĩa là đồng phân đối quang.
对映异构体 đọc thế nào?
对映异构体 đọc là duìyìngyìgòutǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 对映异构体 là gì?
Âm Hán Việt của 对映异构体 là "đối ánh dị cấu thể".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.