TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对望

duìwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對望

Âm Hán Việt ĐỐI VỌNG

对望 nghĩa là nhìn nhau.

Nghĩa của 对望

duìwàng

ĐỐI VỌNGphồn thể 對望
  1. Nhìn nhau

Câu hỏi thường gặp

对望 nghĩa là gì?

对望 (duìwàng) nghĩa là nhìn nhau.

对望 đọc thế nào?

对望 đọc là duìwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对望 là gì?

Âm Hán Việt của 对望 là "đối vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.