TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对歌

duìgē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對歌

Âm Hán Việt ĐỐI CA

对歌 nghĩa là Câu đáp của song ca.

Nghĩa của 对歌

duìgē

ĐỐI CADanh từphồn thể 對歌
  1. Câu đáp của song ca
  2. Hát đối đáp

Câu hỏi thường gặp

对歌 nghĩa là gì?

对歌 (duìgē) nghĩa là Câu đáp của song ca.

对歌 đọc thế nào?

对歌 đọc là duìgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 对歌 là gì?

Âm Hán Việt của 对歌 là "đối ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.