对比温度 nghĩa là tương phản nhiệt độ, chênh lệch nhiệt độ.
Nghĩa của 对比温度
duìbǐwēndù
ĐỐI TỶ ÔN ĐỘphồn thể 對比溫度
Tương phản nhiệt độ
Chênh lệch nhiệt độ (của cơ thể so với môi trường xung quanh)
Câu hỏi thường gặp
对比温度 nghĩa là gì?
对比温度 (duìbǐwēndù) nghĩa là tương phản nhiệt độ, chênh lệch nhiệt độ.
对比温度 đọc thế nào?
对比温度 đọc là duìbǐwēndù (pinyin).
Âm Hán Việt của 对比温度 là gì?
Âm Hán Việt của 对比温度 là "đối tỷ ôn độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.