TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对比度

duìbǐdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對比度

Âm Hán Việt ĐỐI TỶ ĐỘ

对比度 nghĩa là độ tương phản, mức độ tương phản.

Nghĩa của 对比度

duìbǐdù

ĐỐI TỶ ĐỘDanh từphồn thể 對比度
  1. Độ tương phản (cân bằng đen và trắng trong cài đặt màn hình TV)
  2. Mức độ tương phản

Câu hỏi thường gặp

对比度 nghĩa là gì?

对比度 (duìbǐdù) nghĩa là độ tương phản, mức độ tương phản.

对比度 đọc thế nào?

对比度 đọc là duìbǐdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 对比度 là gì?

Âm Hán Việt của 对比度 là "đối tỷ độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.