TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对流层

duìliúcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對流層

Âm Hán Việt ĐỐI LƯU TẦNG

对流层 nghĩa là tầng đối lưu, khí quyển dưới.

Nghĩa của 对流层

duìliúcéng

ĐỐI LƯU TẦNGDanh từphồn thể 對流層
  1. Tầng đối lưu
  2. Khí quyển dưới

Câu hỏi thường gặp

对流层 nghĩa là gì?

对流层 (duìliúcéng) nghĩa là tầng đối lưu, khí quyển dưới.

对流层 đọc thế nào?

对流层 đọc là duìliúcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 对流层 là gì?

Âm Hán Việt của 对流层 là "đối lưu tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.