TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对眼

duìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對眼

Âm Hán Việt ĐỐI NHÃN

对眼 nghĩa là lác mắt, hợp ý.

Nghĩa của 对眼

duìyǎn

ĐỐI NHÃNTính từ, Danh từphồn thể 對眼
  1. Lác mắt
  2. Hợp ý

Câu hỏi thường gặp

对眼 nghĩa là gì?

对眼 (duìyǎn) nghĩa là lác mắt, hợp ý.

对眼 đọc thế nào?

对眼 đọc là duìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对眼 là gì?

Âm Hán Việt của 对眼 là "đối nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.