TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对着和尚骂贼秃

duìzhehéshangmàzéitū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對著和尚罵賊禿

对着和尚骂贼秃 nghĩa là Trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp.

Nghĩa của 对着和尚骂贼秃

duìzhehéshangmàzéitū

phồn thể 對著和尚罵賊禿
  1. nghĩa đen, thành ngữ Trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp
  2. nghĩa bóng Mắng gián tiếp; phê phán một cách quanh co

Câu hỏi thường gặp

对着和尚骂贼秃 nghĩa là gì?

对着和尚骂贼秃 (duìzhehéshangmàzéitū) nghĩa là Trước mặt hòa thượng, mắng hòa thượng khác là tên trọc cướp.

对着和尚骂贼秃 đọc thế nào?

对着和尚骂贼秃 đọc là duìzhehéshangmàzéitū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.