TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对称破缺

duìchènpòquē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對稱破缺

Âm Hán Việt ĐỐI XỨNG PHÁ KHUYẾT

对称破缺 nghĩa là phá vỡ đối xứng.

Nghĩa của 对称破缺

duìchènpòquē

ĐỐI XỨNG PHÁ KHUYẾTphồn thể 對稱破缺
  1. Phá vỡ đối xứng (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

对称破缺 nghĩa là gì?

对称破缺 (duìchènpòquē) nghĩa là phá vỡ đối xứng.

对称破缺 đọc thế nào?

对称破缺 đọc là duìchènpòquē (pinyin).

Âm Hán Việt của 对称破缺 là gì?

Âm Hán Việt của 对称破缺 là "đối xứng phá khuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.