TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对称美

duìchènměi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對稱美

Âm Hán Việt ĐỐI XỨNG MỸ

对称美 nghĩa là đối xứng.

Nghĩa của 对称美

duìchènměi

ĐỐI XỨNG MỸphồn thể 對稱美
  1. Đối xứng (như một phẩm chất thẩm mỹ)

Câu hỏi thường gặp

对称美 nghĩa là gì?

对称美 (duìchènměi) nghĩa là đối xứng.

对称美 đọc thế nào?

对称美 đọc là duìchènměi (pinyin).

Âm Hán Việt của 对称美 là gì?

Âm Hán Việt của 对称美 là "đối xứng mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.