TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对胃口

duìwèikǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對胃口

Âm Hán Việt ĐỐI VỊ KHẨU

对胃口 nghĩa là hợp khẩu vị, hợp ý.

Nghĩa của 对胃口

duìwèikǒu

ĐỐI VỊ KHẨUĐộng từphồn thể 對胃口
  1. Hợp khẩu vị
  2. Hợp ý

Câu hỏi thường gặp

对胃口 nghĩa là gì?

对胃口 (duìwèikǒu) nghĩa là hợp khẩu vị, hợp ý.

对胃口 đọc thế nào?

对胃口 đọc là duìwèikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 对胃口 là gì?

Âm Hán Việt của 对胃口 là "đối vị khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.