TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对联

duìlián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對聯

Âm Hán Việt ĐỐI LIÊN
Lượng từ đi kèm: 副 (fù), 幅 (fú)

对联 nghĩa là câu đối.

Nghĩa của 对联

duìlián

ĐỐI LIÊNDanh từphồn thể 對聯
  1. Câu đối
  2. Cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对联

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

对联 nghĩa là gì?

对联 (duìlián) nghĩa là câu đối.

对联 đọc thế nào?

对联 đọc là duìlián (pinyin).

Âm Hán Việt của 对联 là gì?

Âm Hán Việt của 对联 là "đối liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.