对联
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 對聯
Lượng từ đi kèm: 副 (fù), 幅 (fú)
对联 nghĩa là câu đối.
Nghĩa của 对联
duìlián
ĐỐI LIÊNDanh từphồn thể 對聯- Câu đối
- Cặp câu thơ đối nhau viết dọc hai bên cửa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对联
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
对联 nghĩa là gì?
对联 (duìlián) nghĩa là câu đối.
对联 đọc thế nào?
对联 đọc là duìlián (pinyin).
Âm Hán Việt của 对联 là gì?
Âm Hán Việt của 对联 là "đối liên".