TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对面

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duìmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對面

Âm Hán Việt ĐỐI DIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đối diện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

对面 nghĩa là đối diện, bên kia.

Nghĩa của 对面

duìmiàn

ĐỐI DIỆNTính từ, Tên riêngphồn thể 對面
  1. ngồi Đối diện
  2. Bên kia (đường)
  3. Trực tiếp phía trước
  4. Đối mặt

Từ ghép có 对面

Câu hỏi thường gặp

对面 nghĩa là gì?

对面 (duìmiàn) nghĩa là đối diện, bên kia.

对面 đọc thế nào?

对面 đọc là duìmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 对面 là gì?

Âm Hán Việt của 对面 là "đối diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.