TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对顶角

duìdǐngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對頂角

Âm Hán Việt ĐỐI ĐỈNH GIÁC

对顶角 nghĩa là Góc với phương thẳng đứng.

Nghĩa của 对顶角

duìdǐngjiǎo

ĐỐI ĐỈNH GIÁCphồn thể 對頂角
  1. Góc với phương thẳng đứng
  2. Góc (giữa hai đường thẳng hoặc hai mặt phẳng)

Câu hỏi thường gặp

对顶角 nghĩa là gì?

对顶角 (duìdǐngjiǎo) nghĩa là Góc với phương thẳng đứng.

对顶角 đọc thế nào?

对顶角 đọc là duìdǐngjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 对顶角 là gì?

Âm Hán Việt của 对顶角 là "đối đỉnh giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.