寻呼机 (xúnhūjī) nghĩa là máy nhắn tin, máy nhấp nháy.
寻呼机 đọc thế nào?
寻呼机 đọc là xúnhūjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 寻呼机 là gì?
Âm Hán Việt của 寻呼机 là "tầm hô cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.