TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻址

xúnzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋址

Âm Hán Việt TẦM CHỈ

寻址 nghĩa là gửi địa chỉ, tìm kiếm địa chỉ.

Nghĩa của 寻址

xúnzhǐ

TẦM CHỈDanh từphồn thể 尋址
  1. Gửi địa chỉ
  2. Tìm kiếm địa chỉ
  3. Nhập dữ liệu vào bộ nhớ

Câu hỏi thường gặp

寻址 nghĩa là gì?

寻址 (xúnzhǐ) nghĩa là gửi địa chỉ, tìm kiếm địa chỉ.

寻址 đọc thế nào?

寻址 đọc là xúnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻址 là gì?

Âm Hán Việt của 寻址 là "tầm chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.