TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻欢

xúnhuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋歡

Âm Hán Việt TẦM HOAN

寻欢 nghĩa là tìm kiếm niềm vui.

Nghĩa của 寻欢

xúnhuān

TẦM HOANĐộng từphồn thể 尋歡
  1. Tìm kiếm niềm vui (đặc biệt là tình dục)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 寻欢

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 寻欢

  • 寻欢作乐 — Tìm kiếm khoái lạc (thành ngữ); cuộc sống trác táng

Câu hỏi thường gặp

寻欢 nghĩa là gì?

寻欢 (xúnhuān) nghĩa là tìm kiếm niềm vui.

寻欢 đọc thế nào?

寻欢 đọc là xúnhuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻欢 là gì?

Âm Hán Việt của 寻欢 là "tầm hoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.