TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻根问底

xúngēnwèndǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋根問底

Âm Hán Việt TẦM CĂN VẤN ĐỂ

寻根问底 nghĩa là Khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó.

Nghĩa của 寻根问底

xúngēnwèndǐ

TẦM CĂN VẤN ĐỂphồn thể 尋根問底
  1. nghĩa đen Khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

寻根问底 nghĩa là gì?

寻根问底 (xúngēnwèndǐ) nghĩa là Khảo sát gốc rễ và hỏi đến đáy (thành ngữ); tìm ra sự thật của việc gì đó.

寻根问底 đọc thế nào?

寻根问底 đọc là xúngēnwèndǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻根问底 là gì?

Âm Hán Việt của 寻根问底 là "tầm căn vấn để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.