TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

寻水术

xúnshuǐshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 尋水術

Âm Hán Việt TẦM THỦY THUẬT

寻水术 nghĩa là thuật tìm nước.

Nghĩa của 寻水术

xúnshuǐshù

TẦM THỦY THUẬTphồn thể 尋水術
  1. Thuật tìm nước

Câu hỏi thường gặp

寻水术 nghĩa là gì?

寻水术 (xúnshuǐshù) nghĩa là thuật tìm nước.

寻水术 đọc thế nào?

寻水术 đọc là xúnshuǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 寻水术 là gì?

Âm Hán Việt của 寻水术 là "tầm thủy thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.